trungtamyhocvietnam phục vụ giao hàng miễn phí cho Khách hàng tại tất cả các địa điểm trên toàn quốc

| Thời điểm Benco xác nhận đơn hàng (1) | Thời điểm giao hàng |
| Sau 17h00 | Trước 9h30 hôm sau |
| Trước 10h00 | Trước 12h00 trong ngày |
| Sau 10h00-13h30 | Trước 15h30 trong ngày |
| Sau 13h30-16h30 | Trước 18h30 trong ngày |
(1) Thời điểm Benco xác nhận đơn hàng: là thời điểm đơn hàng đã chốt về đầy đủ số lượng, giá bán, và cách thức thanh toán và vận chuyển
| Trị giá hóa đơn (Sau chiết khấu) |
Thời điểm giao hàng | Miễn phí | Tính phí (2) |
| ≥ 5.000.000đ | Theo khung giờ | x | |
| ≥ 5.000.000đ | Ngoài khung giờ | x | |
| < 5.000.000đ | Theo khung giờ | x | |
| < 5.000.000đ | Ngoài khung giờ | x |
(2) Tính phí: Thấp nhất là 45.000đ, nếu lớn hơn sẽ tính phí theo chi phí thực tế phát sinh
Lưu ý:
– Chi phí giao hàng phát sinh cộng thẳng vào công nợ khách hàng
| Thời điểm Benco xác nhận đơn hàng (3) |
Thời điểm giao hàng ra bến xe (4) hoặc bàn giao cho đơn vị CPN |
| Sau 17h00 | Trước 9h30 hôm sau |
| Trước 10h00 | Trước 12h00 trong ngày |
| Sau 10h00-13h30 | Trước 15h30 trong ngày |
| Sau 13h30-16h30 | Trước 18h30 trong ngày |
(3) Thời điểm Benco xác nhận đơn hàng: là thời điểm đơn hàng đã chốt về đầy đủ số lượng, giá bán, và cách thức thanh toán và vận chuyển.
(4) Bến xe: là các bến xe thuộc nội thành Hà Nội
| Trị giá hóa đơn (Sau chiết khấu) |
Thời điểm giao hàng | Chi phí giao hàng ra bến xe (5) hoặc đơn vị CPN | Chi phí vận chuyển cho nhà xe hoặc đơn vị CPN |
| ≥ 5.000.000đ | Theo khung giờ | Miễn phí | Đại lý tự chi trả |
| ≥ 5.000.000đ | Ngoài khung giờ | Tính phí (6) | |
| < 5.000.000đ | Theo khung giờ | ||
| < 5.000.000đ | Ngoài khung giờ |
(5) Bến xe: là các bến xe thuộc nội thành Hà Nội
(6) Chi phí giao hàng: Thấp nhất là 45.000đ, nếu lớn hơn sẽ tính phí theo chi phí thực tế phát sinh
Lưu ý:
– Phí giao hàng phát sinh cộng thẳng vào công nợ khách hàng.
– Thời gian giao hàng cho Đại lý ở tỉnh thông qua đơn vị chuyển phát nhanh như sau:
| Địa điểm nhận hàng | Thời gian giao hàng (7) | Trường hợp khác |
|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 2 – 7 ngày | 2-10 ngày |
| Đà Nẵng | 2 – 5 ngày | 3 – 5 ngày |
| Miền Bắc (trừ Hà Nội) | 1 – 2 ngày | 1 – 3 ngày |
| Miền Trung (trừ Đà Nẵng) | 2 – 5 ngày | 3 – 5 ngày |
| Miền Nam (trừ Hồ Chí Minh) | 2– 7 ngày | 2 – 10 ngày |
(7) Thời gian giao hàng tính theo ngày làm việc trong tuần. Đối với đơn đặt hàng sản xuất, cộng thêm từ 3-45 ngày.
Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01/01/20202


Thời gian phục vụ:

